sở nguyện

Học thuật
Thân thiện
sở nguyện

Một cô gái đang thực hiện sở nguyện của mình là vẽ một bức tranh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều hằng mong muốn, nguyện vọng riêng: "Sở nguyện" chỉ một mong ước, khát vọng sâu sắc thường lâu dài của một cá nhân, điều người đó luôn hướng tới mong muốn đạt được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau bao năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng đạt được sở nguyện của mình.
    • ấy luôn tâm niệm theo đuổi sở nguyện giúp đỡ trẻ em nghèo.
    • Viết được một cuốn sách sở nguyện cả đời của ông ấy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đạt được sở nguyện": thành tựu, hoàn thành được điều mình hằng mong muốn.
    • Thành lập được một quỹ từ thiện anh đã đạt được sở nguyện.
  • "Thực hiện sở nguyện": biến mong muốn thành hành động, hiện thực hóa nguyện vọng.
    • quyết tâm thực hiện sở nguyện xây một ngôi trường cho trẻ em vùng cao.
  • "Sở nguyện bấy lâu": chỉ nguyện vọng đã ấp ủ từ rất lâu.
    • Chuyến du lịch vòng quanh thế giới sở nguyện bấy lâu của họ.
Biến thể từ gần giống
  • Nguyện vọng (danh từ): điều mong muốn, thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hơn (như nguyện vọng học tập, công việc).
  • Hoài bão (danh từ): ước mơ, chí hướng lớn lao, mang tính lâu dài cao cả.
  • Tâm nguyện (danh từ): nguyện vọng xuất phát từ tấm lòng, thường mang sắc thái chân thành, thiêng liêng.
  • Ước nguyện (danh từ): điều ước, mong muốn (có thể dùng thay thế "sở nguyện" trong nhiều ngữ cảnh).
Từ đồng nghĩa
  • Mong ước: điều mong muốn.
  • Khát vọng: mong muốn mãnh liệt, thiết tha.
  • Ước mơ: điều mơ ước, mong muốn trong tương lai.
Thành ngữ liên quan
  • "Được voi đòi tiên": (Thành ngữ ý nghĩa tương phản) chỉ lòng tham, đã đạt được cái lớn lại đòi cái lớn hơn, khác với "sở nguyện" thường mang nghĩa tích cực về một mục tiêu chính đáng.
  • "Được chim bẻ ": (Thành ngữ ý nghĩa tương phản) chỉ thái độơn, phụ ơn sau khi đạt được mục đích.
sở nguyện

Một cô gái đang thực hiện sở nguyện của mình là vẽ một bức tranh.

  1. d. Điều hằng mong muốn, nguyện vọng riêng. Đạt được sở nguyện.

Từ chứa "sở nguyện"